Đánh giá sơ bộ xe Mitsubishi Attrage 2020

Mitsubishi Attrage 2020 vừa được giới thiệu tới khách hàng trong nước với 2 phiên bản MT và CVT. Trong lần nâng cấp này, xe có nhiều thay đổi đáng chú ý ở cả nội, ngoại thất và trang bị. Đây sẽ là một trong lựa chọn rất đáng cân nhắc dành cho khách hàng lần đầu mua xe nhờ giá bán dễ tiếp cận. 

0
33

Giới thiệu chung

Mitsubishi Attrage 2020 vừa được giới thiệu tới khách hàng trong nước với 2 phiên bản MT và CVT. Trong lần nâng cấp này, xe có nhiều thay đổi đáng chú ý ở cả nội, ngoại thất và trang bị. Đây sẽ là một trong lựa chọn rất đáng cân nhắc dành cho khách hàng lần đầu mua xe nhờ giá bán dễ tiếp cận. 

Giá bán

Mitsubishi Attrage 2020 được nhâp khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với giá bán cụ thể như sau:

Mitsubishi Attrage 2020 MT: 375 triệu đồng
Mitsubishi Attrage 2020 CVT: 460 triệu đồng

Mức giá bán của bản nâng cấp tương đương với xe cỡ nhỏ Hyundai Grand i10, khá hấp dẫn so với các mẫu khác trong cùng phân khúc như: Kia Soluto (399-455 triệu), Hyundai Accent (420-540 triệu), Toyota Vios (470-570 triệu), Mazda2 sedan (509-567 triệu), Honda City (559-599 triệu)… Lý do lớn nhất cho mức giá cạnh tranh này là vì xe chỉ trang bị động cơ xăng 1.2L, tương đương những mẫu xe đô thị cỡ nhỏ như Morning, Grand i10, trong khi các đối thủ đều trang bị động cơ 1.4L-1.5L.

Với giá bán này, Attrage 2020 không chỉ cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng B, mà còn “lăm le” nhóm khách hàng của phân khúc A khi có giá ngang bằng Hyundai Grand i10 sedan (345 – 405 triệu đồng) và thấp hơn VinFast Fadil (415 – 492 triệu đồng).

Ngoại thất

Ứng dụng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield”, Mitsubishi Attrage 2020 có kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, năng đông hơn hẳn so với thế hệ trước. Đầu xe nổi bật với 2 thanh trang trí mạ crôm hình chữ X đặc trưng. Lưới tản nhiệt với đường viền màu đỏ giúp tăng nét trẻ trung. Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Bi-LED dạng thấu kính không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn giúp mang lại hiệu quả chiếu sáng tốt hơn.

Mẫu sedan hạng B này có kích thước tổng thể 4.305 x 1.670 x 1.515 mm, thân xe kéo dài hơn 60mm giúp ngoại thất xe trông hài hòa và cân đối hơn. Được xếp vào phân khúc xe hạng B, dù vậy do các thông số kích thước chiều dài và chiều rộng tổng thể của xe đều nhỏ hơn các đối thủ nên nếu so về độ rộng của không gian cabin thì Attrage 2020 tất nhiên có phần thua kém hơn hơn. 

Đổi lại, Attrage có khoảng sáng gầm khá ấn tượng, đạt 170 mm nên sẽ có khả năng “leo lề”, “lội nước tốt hơn so với các đối thủ (Honda City: 135mm; Vios: 133mm, Soluto: 150mm…); bên cạnh đó là bán kính quay vòng 4.800 mm, nhỏ nhất phân khúc sedan hạng B hiện nay – giúp mang lại khả năng vận hành linh hoạt hơn trong điều kiện đường sá đô thị chật hẹp.

Phần đuôi xe được trang bị cản sau mới, mở rộng ra 2 bên giúp mang lại diện mạo chắc chắn hơn. Đặc biệt, đèn hậu LED thiết kế mới đặc trưng mang lại ấn tượng mạnh cho phần đuôi xe. Ngoài ra, Attrage còn được trang bị đèn phản quang nằm dọc, chi tiết giả bộ khuếch tán gió dưới cản sau được thiết kế mới và ăng ten vây cá mập giúp tăng thêm tính thẩm mỹ cho xe. So với bản cũ, Attrage facelift cũng đã được trang bị gương chiếu hậu chỉnh điện, giúp mang lại sự thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng. Trên bản 2020, xe vẫn trang bị la-zăng kích thước 15 inch nhưng được cải tiến thiết kế theo kiểu đa chấu trông thời trang, thể thao hơn.

Nội thất

Khoang cabin của Attrage được thiết kế đặc biệt giúp mở rộng diện tích, chiều dài nội thất lên đến 2.002mm mang lại sự thoải mái và tiện dụng. Bên cạnh đó, nhờ bố trí khoang động cơ thông minh, tiết kiệm diện tích, không gian nội thất của Attrage vì vậy cũng được mở rộng hơn.

Hãng xe Nhật Bản ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” cho khoang nội thất của Attrage, lấy người dùng làm trung tâm vì vậy từ những chi tiết nhỏ đều mang lại sự tiện dụng.

Khoang để hành lý của Attrage có dung tích 450 lít có thể chứa hành lý lớn cho những chuyến đi chơi xa. Ở lần nâng cấp này, Attrage được trang bị nút bấm mở cốp đặt bên ngoài thay cho kiểu tích hợp vào tay nắm cửa, giúp dễ dàng mở cốp khi đang mang vác nhiều đồ đạc cồng kềnh.

Tiện nghi – Giải trí

Trang bị tiện nghi trên Attrage bản nâng cấp tiếp tục hướng đến tính thực dụng dành cho xe gia đình với ghế bọc da, đầu DVD… bản nâng cấp vẫn chưa có cửa gió điều hoà phía sau nhưng khả năng làm mát cabin của mẫu xe này được đánh giá khá cao. 

Một điểm nâng cấp đáng chú ý của Attrage 2020 là hệ thống giải trí với màn hình 7 inch kết nối Android Auto/Apple CarPlay với khả năng kết nối 2 điện thoại cùng lúc và đạt chuẩn Hi-Res Audio.

Tương tư như những mẫu xe hiện đại ngày nay, Attrage facelift sở hữu loạt trang bị tiện nghi như: Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, ghế bọc da, nút chỉnh âm thanh trên vô lăng, hệ thống điều hòa tự động, gập gương điện, hốc để ly, 3 tựa đầu cho hàng ghế sau… Ghế lái có tựa tay giúp người lái thoải mái hơn trên những chặng đường dài.

Động cơ – An toàn

Lột xác về thiết kế, bổ sung thêm tiện nghi và công nghệ, nhưng dưới nắp ca-pô Attrage  2020 không có gì thay đổi. Cung cấp năng lượng cho Attrage mới vẫn là khối động cơ 1.2L MIVEC, sản sinh công suất tối đa 77 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT.

So với các đối thủ, Attrage có hiệu suất thấp hơn đáng kể. Tuy nhiên, trọng lượng nhẹ cùng động cơ nhỏ gọn giúp Attrage vận hành linh hoạt, ổn định khi vào cua nhờ vào phân bổ trọng lượng giữa bánh trước và bánh sau đều hơn. Theo công bố của Cục đăng kiểm Viêt Nam, Attrage có mức tiêu hao nhiên liệu 5.09L/100km đối với phiên bản MT và 5.36L/100km phiên bản CVT, thấp hơn 17-20% so với các mẫu xe hạng B khác.

Cùng với khối động cơ tiết kiệm nhiên liệu, Mitsubishi Attrage cũng sở hữu loại tính năng an toàn hiện đại không thua kém đối thủ nào như: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cơ cấu căng đai tự động, túi khí đôi, móc ghế an toàn cho trẻ em ISO-FIX, Camera lùi,…

Khung xe RISE là “chìa khóa” giúp Attrage 2020 tăng tính an toàn và giảm trọng lượng xe. Cấu tạo bởi vật liệu thép siêu cường có độ cứng cao, khung xe RISE vừa hạn chế tác động lên người bên trong xe khi có va chạm, vừa đem đến sự vững chắc khi vào cua hoặc di chuyển ở tốc độ cao.

Kết luận

Sedan hạng B hiện là một trong những phân khúc được người tiêu dùng đặc biệt quan tâm. Trong đó, Toyota Vios và Hyundai Accent hiện là 2 dòng xe bán chạy nhất. Trong bối cảnh này, sự xuất hiện của Mitsubishi Attrage 2020 với nhiều cải tiến mới cùng mức giá hấp dẫn hứa hẹn sẽ tạo nên sự cạnh tranh khốc liệt hơn nữa. 

Nếu nhu cầu sử dụng của bạn là một mẫu xe sedan để phục vụ chủ yếu cho nhu cầu đi lại trong thành phố, coi trọng tính linh hoạt và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, những trang bị tiện nghi vừa đủ và một không gian hàng ghế sau thoải mái thì Mitsubishi Attrage là một trong những sự lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Attrage MT Eco

376 triệu

Mitsubishi Attrage MT

406 triệu

Mitsubishi Attrage CVT Eco

426 triệu

Mitsubishi Attrage CVT

475 triệu
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Dung tích động cơ
1.20L
Công suất cực đại
77.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
77.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
78.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
77.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
100.00 Nm , tại 6000 vòng/phút
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
Hộp số
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Tốc độ cực đại
172km/h
Tốc độ cực đại
172km/h
Tốc độ cực đại
172km/h
Tốc độ cực đại
172km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
5.90l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
5.98l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
 
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
Tự động đơn vùng
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí
Số lượng túi khí
02 túi khí

BÌNH LUẬN

Bình luận
Điền tên